Thứ sáu, ngày 22/9/2017 (DL) tức 3/8/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 22 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 3 tháng 8 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 3/8/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2017
22
Âm lịch
Tháng 8, 2017 (Đinh Dậu)
3
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/7
Tân Mão
2
12/7
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
13/7
Quý Tỵ
4
14/7
Giáp Ngọ
5
15/7
Ất Mùi
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
6
16/7
Bính Thân
7
17/7
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
18/7
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
19/7
Kỷ Hợi
10
20/7
Canh Tý
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
21/7
Tân Sửu
12
22/7
Nhâm Dần
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
23/7
Quý Mão
14
24/7
Giáp Thìn
15
25/7
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
26/7
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
27/7
Đinh Mùi
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
28/7
Mậu Thân
19
29/7
Kỷ Dậu
20
1/8
Canh Tuất
Mùng 1
21
2/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
3/8
Nhâm Tý
23
4/8
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
5/8
Giáp Dần
25
6/8
Ất Mão
26
7/8
Bính Thìn
27
8/8
Đinh Tỵ
Ngày Du lịch thế giới
28
9/8
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
10/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
11/8
Canh Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-9-2017 (dương lịch) tức 3-8-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-9-2017 (dương lịch) tức 3-8-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 8 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 8 năm Đinh Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-9-2017 (dương lịch) tức 3-8-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/9/2017 (dương lịch) tức 3/8/2017 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 265 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 3 tháng 8 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Dậu năm Đinh Dậu. Ngày 22 tháng 9 là ngày thứ 238 trong năm âm lịch 2017 và còn 147 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 8 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.