Thứ bảy, ngày 22/6/2024 (DL) tức 17/5/2024 (AL)

Thứ bảy, ngày 22 tháng 6 năm 2024 dương lịch, tức ngày 17 tháng 5 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/6/2024 dương lịch tương ứng với ngày 17/5/2024 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2024
22
Âm lịch
Tháng 5, 2024 (Giáp Thìn)
17
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
‹Xem lịch tháng 6 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/4
Bính Thân
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
26/4
Đinh Dậu
3
27/4
Mậu Tuất
Ngày Xe đạp Thế giới
4
28/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
29/4
Canh Tý
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 113 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
1/5
Tân Sửu
Mùng 1
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
2/5
Nhâm Dần
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
3/5
Quý Mão
Ngày Đại dương Thế giới
9
4/5
Giáp Thìn
10
5/5
Ất Tỵ
Tết Đoan Ngọ
11
6/5
Bính Ngọ
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
7/5
Đinh Mùi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
8/5
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
9/5
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
10/5
Canh Tuất
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
11/5
Tân Hợi
17
12/5
Nhâm Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
13/5
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
14/5
Giáp Dần
20
15/5
Ất Mão
Ngày Rằm
Ngày Tị nạn thế giới
21
16/5
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 99 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
17/5
Đinh Tỵ
23
18/5
Mậu Ngọ
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
19/5
Kỷ Mùi
25
20/5
Canh Thân
Ngày Thủy thủ
26
21/5
Tân Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
22/5
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
23/5
Quý Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
24/5
Giáp Tý
30
25/5
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-6-2024 (dương lịch) tức 17-5-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-6-2024 (dương lịch) tức 17-5-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 5 năm Giáp Thìn phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 5 năm Giáp Thìn là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-6-2024 (dương lịch) tức 17-5-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/6/2024 (dương lịch) tức 17/5/2024 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 174 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 (dương lịch) là ngày 17 tháng 5 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn. Ngày 22 tháng 6 là ngày thứ 134 trong năm âm lịch 2024 và còn 221 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 dương lịch tức ngày 17 tháng 5 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 6 năm 2024 dương lịch tức ngày 17 tháng 5 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).