Thứ sáu, ngày 22/6/2018 (DL) tức 9/5/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 22 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 9 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 9/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2018
22
Âm lịch
Tháng 5, 2018 (Mậu Tuất)
9
Ngày: Ất Dậu
Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 6 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/4
Giáp Tý
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19/4
Ất Sửu
3
20/4
Bính Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
21/4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
22/4
Mậu Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 107 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
23/4
Kỷ Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
24/4
Canh Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
25/4
Tân Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
26/4
Nhâm Thân
10
27/4
Quý Dậu
11
28/4
Giáp Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
29/4
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
30/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
1/5
Đinh Sửu
Mùng 1
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
2/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
3/5
Kỷ Mão
17
4/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5/5
Tân Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
6/5
Nhâm Ngọ
20
7/5
Quý Mùi
Ngày Tị nạn thế giới
21
8/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 93 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
9/5
Ất Dậu
23
10/5
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
11/5
Đinh Hợi
25
12/5
Mậu Tý
Ngày Thủy thủ
26
13/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
14/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
15/5
Tân Mão
Ngày Rằm
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16/5
Nhâm Thìn
30
17/5
Quý Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-6-2018 (dương lịch) tức 9-5-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-6-2018 (dương lịch) tức 9-5-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 9 tháng 5 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-6-2018 (dương lịch) tức 9-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/6/2018 (dương lịch) tức 9/5/2018 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 173 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 9 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Ất Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 22 tháng 6 là ngày thứ 127 trong năm âm lịch 2018 và còn 228 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 9 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 9 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).