Thứ bảy, ngày 22/5/2021 (DL) tức 11/4/2021 (AL)

Thứ bảy, ngày 22 tháng 5 năm 2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/5/2021 dương lịch tương ứng với ngày 11/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2021
22
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
11
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày lễ trong ngày 22 tháng 5 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Đa dạng sinh học
    Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học (International Day for Biological Diversity) diễn ra vào ngày 22 tháng 5 hằng năm, nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ hệ sinh thái, các loài sinh vật và sự cân bằng tự nhiên. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 5 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21/3
Canh Tuất
3
22/3
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23/3
Nhâm Tý
5
24/3
Quý Sửu
6
25/3
Giáp Dần
7
26/3
Ất Mão
Kỷ niệm 67 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
27/3
Bính Thìn
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
28/3
Đinh Tỵ
10
29/3
Mậu Ngọ
11
30/3
Kỷ Mùi
12
1/4
Canh Thân
Mùng 1
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
2/4
Tân Dậu
14
3/4
Nhâm Tuất
15
4/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
5/4
Giáp Tý
17
6/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
7/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
8/4
Đinh Mão
Kỷ niệm 131 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
9/4
Mậu Thìn
21
10/4
Kỷ Tỵ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
11/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
12/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
13/4
Nhâm Thân
25
14/4
Quý Dậu
26
15/4
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
27
16/4
Ất Hợi
28
17/4
Bính Tý
29
18/4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
19/4
Mậu Dần
31
20/4
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-5-2021 (dương lịch) tức 11-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-5-2021 (dương lịch) tức 11-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 4 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-5-2021 (dương lịch) tức 11-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/5/2021 (dương lịch) tức 11/4/2021 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 142 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là ngày 11 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 22 tháng 5 là ngày thứ 100 trong năm âm lịch 2021 và còn 255 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 22 tháng 5 năm 2021 là Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học. Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học (International Day for Biological Diversity) diễn ra vào ngày 22 tháng 5 hằng năm, nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ hệ sinh thái, các loài sinh vật và sự cân bằng tự nhiên..