Chủ nhật, ngày 22/4/2018 (DL) tức 7/3/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 22 tháng 4 năm 2018 dương lịch, tức ngày 7 tháng 3 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/4/2018 dương lịch tương ứng với ngày 7/3/2018 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2018
22
Âm lịch
Tháng 3, 2018 (Mậu Tuất)
7
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Cốc vũ

Ngày lễ trong ngày 22 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Trái Đất
    Ngày Quốc tế Mẹ Trái Đất hay Ngày Trái Đất (Earth Day) được tổ chức vào ngày 22 tháng 4 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này được Liên Hợp Quốc chính thức thông qua vào năm 2009 nhằm tôn vinh hành tinh xanh, nâng cao nhận thức và kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 4 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
16/2
Quý Hợi
Ngày Cá tháng Tư
2
17/2
Giáp Tý
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
18/2
Ất Sửu
4
19/2
Bính Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
20/2
Đinh Mão
6
21/2
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
22/2
Kỷ Tỵ
Ngày Sức khỏe thế giới
8
23/2
Canh Ngọ
9
24/2
Tân Mùi
10
25/2
Nhâm Thân
11
26/2
Quý Dậu
12
27/2
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
28/2
Ất Hợi
14
29/2
Bính Tý
15
30/2
Đinh Sửu
16
1/3
Mậu Dần
Mùng 1
17
2/3
Kỷ Mão
18
3/3
Canh Thìn
Tết Hàn Thực
Ngày Di sản thế giới
19
4/3
Tân Tỵ
20
5/3
Nhâm Ngọ
21
6/3
Quý Mùi
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
7/3
Giáp Thân
Ngày Trái Đất
23
8/3
Ất Dậu
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
9/3
Bính Tuất
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
10/3
Đinh Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Sốt rét Thế giới
26
11/3
Mậu Tý
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
12/3
Kỷ Sửu
28
13/3
Canh Dần
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
14/3
Tân Mão
30
15/3
Nhâm Thìn
Ngày Rằm
Ngày Jazz Quốc tế
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-4-2018 (dương lịch) tức 7-3-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-4-2018 (dương lịch) tức 7-3-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 3 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 3 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-4-2018 (dương lịch) tức 7-3-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/4/2018 (dương lịch) tức 7/3/2018 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 112 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 (dương lịch) là ngày 7 tháng 3 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất. Ngày 22 tháng 4 là ngày thứ 66 trong năm âm lịch 2018 và còn 289 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 7 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 dương lịch tức ngày 7 tháng 3 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 là Ngày Trái Đất. Ngày Quốc tế Mẹ Trái Đất hay Ngày Trái Đất (Earth Day) được tổ chức vào ngày 22 tháng 4 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này được Liên Hợp Quốc chính thức thông qua vào năm 2009 nhằm tôn vinh hành tinh xanh, nâng cao nhận thức và kêu gọi cộng đồng chung tay bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu..