Thứ hai, ngày 22/3/2021 (DL) tức 10/2/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2021 dương lịch, tức ngày 10 tháng 2 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/3/2021 dương lịch tương ứng với ngày 10/2/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2021
22
Âm lịch
Tháng 2, 2021 (Tân Sửu)
10
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 22 tháng 3 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Nước thế giới
    Ngày Nước Thế giới (World Water Day) được tổ chức vào ngày 22 tháng 3 hàng năm. Đây là sáng kiến của Liên Hợp Quốc nhằm tôn vinh tầm quan trọng của nguồn nước và nâng cao nhận thức toàn cầu về cuộc khủng hoảng nước sạch, qua đó thúc đẩy việc thực hiện Mục tiêu Phát triển Bền vững (SDG) số 6: Nước sạch và vệ sinh cho tất cả mọi người. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 3 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/1
Mậu Thân
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
19/1
Kỷ Dậu
3
20/1
Canh Tuất
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
21/1
Tân Hợi
5
22/1
Nhâm Tý
6
23/1
Quý Sửu
7
24/1
Giáp Dần
8
25/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
26/1
Bính Thìn
10
27/1
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
28/1
Mậu Ngọ
12
29/1
Kỷ Mùi
13
1/2
Canh Thân
Mùng 1
14
2/2
Tân Dậu
Kỷ niệm 33 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
3/2
Nhâm Tuất
16
4/2
Quý Hợi
17
5/2
Giáp Tý
18
6/2
Ất Sửu
19
7/2
Bính Dần
20
8/2
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
9/2
Mậu Thìn
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
10/2
Kỷ Tỵ
Ngày Nước thế giới
23
11/2
Canh Ngọ
Ngày Khí tượng thế giới
24
12/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
13/2
Nhâm Thân
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
14/2
Quý Dậu
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
15/2
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Ngày Sân khấu Thế giới
28
16/2
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
17/2
Bính Tý
30
18/2
Đinh Sửu
31
19/2
Mậu Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-3-2021 (dương lịch) tức 10-2-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-3-2021 (dương lịch) tức 10-2-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 2 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 2 năm Tân Sửu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-3-2021 (dương lịch) tức 10-2-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/3/2021 (dương lịch) tức 10/2/2021 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 81 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là ngày 10 tháng 2 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Mão năm Tân Sửu. Ngày 22 tháng 3 là ngày thứ 39 trong năm âm lịch 2021 và còn 316 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 22 tháng 3 năm 2021 là Ngày Nước thế giới. Ngày Nước Thế giới (World Water Day) được tổ chức vào ngày 22 tháng 3 hàng năm. Đây là sáng kiến của Liên Hợp Quốc nhằm tôn vinh tầm quan trọng của nguồn nước và nâng cao nhận thức toàn cầu về cuộc khủng hoảng nước sạch, qua đó thúc đẩy việc thực hiện Mục tiêu Phát triển Bền vững (SDG) số 6: Nước sạch và vệ sinh cho tất cả mọi người..