Thứ tư, ngày 22/2/2034 (DL) tức 4/1/2034 (AL)

Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 4 tháng 1 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 4/1/2034 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2034
22
Âm lịch
Tháng 1, 2034 (Giáp Dần)
4
Ngày: Kỷ Dậu
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Xem lịch tháng 2 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/12
Mậu Tý
2
14/12
Kỷ Sửu
3
15/12
Canh Dần
Ngày Rằm
Kỷ niệm 104 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
16/12
Tân Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
17/12
Nhâm Thìn
6
18/12
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
19/12
Giáp Ngọ
8
20/12
Ất Mùi
9
21/12
Bính Thân
10
22/12
Đinh Dậu
11
23/12
Mậu Tuất
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
24/12
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
25/12
Canh Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
26/12
Tân Sửu
Ngày Valentine
15
27/12
Nhâm Dần
16
28/12
Quý Mão
17
29/12
Giáp Thìn
18
30/12
Ất Tỵ
Giao thừa Tết Nguyên Đán
19
1/1
Bính Ngọ
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
20
2/1
Đinh Mùi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
3/1
Mậu Thân
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
4/1
Kỷ Dậu
23
5/1
Canh Tuất
24
6/1
Tân Hợi
25
7/1
Nhâm Tý
26
8/1
Quý Sửu
27
9/1
Giáp Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
10/1
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-2-2034 (dương lịch) tức 4-1-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-2-2034 (dương lịch) tức 4-1-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 4 tháng 1 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 1 năm Giáp Dần là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-2-2034 (dương lịch) tức 4-1-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/2/2034 (dương lịch) tức 4/1/2034 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 53 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 4 tháng 1 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Bính Dần năm Giáp Dần. Ngày 22 tháng 2 là ngày thứ 4 trong năm âm lịch 2034 và còn 351 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 4 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 4 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).