Thứ tư, ngày 22/2/2023 (DL) tức 3/1/2023 (AL)

Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2023 dương lịch, tức ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/2/2023 dương lịch tương ứng với ngày 3/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2023
22
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão) nhuận
3
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 3 tháng 1 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 3 Tết Nguyên Đán
    Mùng 3 Tết Nguyên Đán là một trong những ngày quan trọng đầu năm âm lịch, thường gắn với phong tục thăm viếng, chúc Tết, cúng lễ và chuẩn bị trở lại nhịp sinh hoạt sau những ngày đầu năm mới.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Canh Dần
2
12/1
Tân Mão
3
13/1
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
14/1
Quý Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
15/1
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Ất Mùi
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
17/1
Bính Thân
8
18/1
Đinh Dậu
9
19/1
Mậu Tuất
10
20/1
Kỷ Hợi
11
21/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
22/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
23/1
Nhâm Dần
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
24/1
Quý Mão
Ngày Valentine
15
25/1
Giáp Thìn
16
26/1
Ất Tỵ
17
27/1
Bính Ngọ
18
28/1
Đinh Mùi
19
29/1
Mậu Thân
20
1/1 nhuận
Kỷ Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
21
2/1 nhuận
Canh Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
3/1 nhuận
Tân Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
23
4/1 nhuận
Nhâm Tý
24
5/1 nhuận
Quý Sửu
25
6/1 nhuận
Giáp Dần
26
7/1 nhuận
Ất Mão
27
8/1 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
9/1 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-2-2023 (dương lịch) tức 3-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-2-2023 (dương lịch) tức 3-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 1 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-2-2023 (dương lịch) tức 3-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/2/2023 (dương lịch) tức 3/1/2023 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 53 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Tân Hợi tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 22 tháng 2 là ngày thứ 32 trong năm âm lịch 2023 và còn 353 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là ngày gì?

Ngày 3 tháng 1 nhuận năm 2023 âm lịch là Mùng 3 Tết Nguyên Đán. Mùng 3 Tết Nguyên Đán là một trong những ngày quan trọng đầu năm âm lịch, thường gắn với phong tục thăm viếng, chúc Tết, cúng lễ và chuẩn bị trở lại nhịp sinh hoạt sau những ngày đầu năm mới..