Thứ ba, ngày 22/11/2022 (DL) tức 29/10/2022 (AL)

Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2022 dương lịch, tức ngày 29 tháng 10 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/11/2022 dương lịch tương ứng với ngày 29/10/2022 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2022
22
Âm lịch
Tháng 10, 2022 (Nhâm Dần)
29
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Lập đông
‹Xem lịch tháng 11 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/10
Mậu Ngọ
2
9/10
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
10/10
Canh Thân
Tết Trùng Thập
4
11/10
Tân Dậu
5
12/10
Nhâm Tuất
6
13/10
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
14/10
Giáp Tý
8
15/10
Ất Sửu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
9
16/10
Bính Dần
Kỷ niệm 76 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
17/10
Đinh Mão
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
18/10
Mậu Thìn
12
19/10
Kỷ Tỵ
13
20/10
Canh Ngọ
Ngày Thế giới tử tế
14
21/10
Tân Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
22/10
Nhâm Thân
16
23/10
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
24/10
Giáp Tuất
18
25/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 92 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 92 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
26/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
27/10
Đinh Sửu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
28/10
Mậu Dần
Ngày Truyền hình thế giới
22
29/10
Kỷ Mão
23
30/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 76 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
1/11
Tân Tỵ
Mùng 1
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
2/11
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
3/11
Quý Mùi
27
4/11
Giáp Thân
28
5/11
Ất Dậu
29
6/11
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
7/11
Đinh Hợi
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-11-2022 (dương lịch) tức 29-10-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-11-2022 (dương lịch) tức 29-10-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 10 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 10 năm Nhâm Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-11-2022 (dương lịch) tức 29-10-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/11/2022 (dương lịch) tức 29/10/2022 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 326 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 (dương lịch) là ngày 29 tháng 10 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần. Ngày 22 tháng 11 là ngày thứ 295 trong năm âm lịch 2022 và còn 61 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 dương lịch tức ngày 29 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 11 năm 2022 dương lịch tức ngày 29 tháng 10 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).