Thứ hai, ngày 22/10/2018 (DL) tức 14/9/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2018 dương lịch, tức ngày 14 tháng 9 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/10/2018 dương lịch tương ứng với ngày 14/9/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2018
22
Âm lịch
Tháng 9, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Nhâm Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/8
Bính Dần
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
23/8
Đinh Mão
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
24/8
Mậu Thìn
4
25/8
Kỷ Tỵ
Ngày Động vật Thế giới
5
26/8
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo thế giới
6
27/8
Tân Mùi
7
28/8
Nhâm Thân
8
29/8
Quý Dậu
9
1/9
Giáp Tuất
Mùng 1
Ngày Bưu chính Thế giới
10
2/9
Ất Hợi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
3/9
Bính Tý
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
4/9
Đinh Sửu
13
5/9
Mậu Dần
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
6/9
Kỷ Mão
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
7/9
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
8/9
Tân Tỵ
Ngày Lương thực thế giới
17
9/9
Nhâm Ngọ
Tết Trùng Cửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
10/9
Quý Mùi
19
11/9
Giáp Thân
20
12/9
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
13/9
Bính Tuất
22
14/9
Đinh Hợi
23
15/9
Mậu Tý
Ngày Rằm
24
16/9
Kỷ Sửu
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
17/9
Canh Dần
26
18/9
Tân Mão
27
19/9
Nhâm Thìn
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
20/9
Quý Tỵ
29
21/9
Giáp Ngọ
30
22/9
Ất Mùi
31
23/9
Bính Thân
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-10-2018 (dương lịch) tức 14-9-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-10-2018 (dương lịch) tức 14-9-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 9 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 9 năm Mậu Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-10-2018 (dương lịch) tức 14-9-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/10/2018 (dương lịch) tức 14/9/2018 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 295 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là ngày 14 tháng 9 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất. Ngày 22 tháng 10 là ngày thứ 249 trong năm âm lịch 2018 và còn 106 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 14 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).