Chủ nhật, ngày 22/10/2017 (DL) tức 3/9/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 22 tháng 10 năm 2017 dương lịch, tức ngày 3 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/10/2017 dương lịch tương ứng với ngày 3/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Cô Thần. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2017
22
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
3
Ngày: Nhâm Ngọ
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/8
Tân Dậu
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
13/8
Nhâm Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
14/8
Quý Hợi
4
15/8
Giáp Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
5
16/8
Ất Sửu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17/8
Bính Dần
7
18/8
Đinh Mão
8
19/8
Mậu Thìn
9
20/8
Kỷ Tỵ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21/8
Canh Ngọ
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
22/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
23/8
Nhâm Thân
13
24/8
Quý Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
25/8
Giáp Tuất
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
26/8
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 61 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
27/8
Bính Tý
Ngày Lương thực thế giới
17
28/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
29/8
Mậu Dần
19
30/8
Kỷ Mão
20
1/9
Canh Thìn
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
2/9
Tân Tỵ
22
3/9
Nhâm Ngọ
23
4/9
Quý Mùi
24
5/9
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
6/9
Ất Dậu
26
7/9
Bính Tuất
27
8/9
Đinh Hợi
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
9/9
Mậu Tý
Tết Trùng Cửu
29
10/9
Kỷ Sửu
30
11/9
Canh Dần
31
12/9
Tân Mão
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-10-2017 (dương lịch) tức 3-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-10-2017 (dương lịch) tức 3-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-10-2017 (dương lịch) tức 3-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/10/2017 (dương lịch) tức 3/9/2017 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 295 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là ngày 3 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 22 tháng 10 là ngày thứ 268 trong năm âm lịch 2017 và còn 117 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).