Thứ bảy, ngày 22/10/2016 (DL) tức 22/9/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 22 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 22 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 22/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2016
22
Âm lịch
Tháng 9, 2016 (Bính Thân)
22
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/9
Bính Thìn
Mùng 1
Ngày Cà phê Quốc tế
2
2/9
Đinh Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
3/9
Mậu Ngọ
4
4/9
Kỷ Mùi
Ngày Động vật Thế giới
5
5/9
Canh Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6/9
Tân Dậu
7
7/9
Nhâm Tuất
8
8/9
Quý Hợi
9
9/9
Giáp Tý
Tết Trùng Cửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
10/9
Ất Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
11/9
Bính Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
12/9
Đinh Mão
13
13/9
Mậu Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
14/9
Kỷ Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15/9
Canh Ngọ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
16
16/9
Tân Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
17/9
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
18/9
Quý Dậu
19
19/9
Giáp Tuất
20
20/9
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
21/9
Bính Tý
22
22/9
Đinh Sửu
23
23/9
Mậu Dần
24
24/9
Kỷ Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25/9
Canh Thìn
26
26/9
Tân Tỵ
27
27/9
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
28/9
Quý Mùi
29
29/9
Giáp Thân
30
30/9
Ất Dậu
31
1/10
Bính Tuất
Mùng 1
Halloween
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-10-2016 (dương lịch) tức 22-9-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-10-2016 (dương lịch) tức 22-9-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 9 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-10-2016 (dương lịch) tức 22-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/10/2016 (dương lịch) tức 22/9/2016 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 296 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 22 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 22 tháng 10 là ngày thứ 258 trong năm âm lịch 2016 và còn 98 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 22 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).