Thứ hai, ngày 22/1/2029 (DL) tức 8/12/2028 (AL)

Thứ hai, ngày 22 tháng 1 năm 2029 dương lịch, tức ngày 8 tháng 12 năm 2028 (Mậu Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/1/2029 dương lịch tương ứng với ngày 8/12/2028 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2029
22
Âm lịch
Tháng 12, 2028 (Mậu Thân)
8
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/11
Tân Mão
Tết Dương lịch
2
18/11
Nhâm Thìn
3
19/11
Quý Tỵ
4
20/11
Giáp Ngọ
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
21/11
Ất Mùi
6
22/11
Bính Thân
7
23/11
Đinh Dậu
8
24/11
Mậu Tuất
9
25/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
26/11
Canh Tý
11
27/11
Tân Sửu
12
28/11
Nhâm Dần
13
29/11
Quý Mão
14
30/11
Giáp Thìn
15
1/12
Ất Tỵ
Mùng 1
16
2/12
Bính Ngọ
17
3/12
Đinh Mùi
18
4/12
Mậu Thân
19
5/12
Kỷ Dậu
20
6/12
Canh Tuất
21
7/12
Tân Hợi
22
8/12
Nhâm Tý
23
9/12
Quý Sửu
24
10/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
11/12
Ất Mão
26
12/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
13/12
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
14/12
Mậu Ngọ
29
15/12
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
30
16/12
Canh Thân
31
17/12
Tân Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-1-2029 (dương lịch) tức 8-12-2028 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-1-2029 (dương lịch) tức 8-12-2028 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 12 năm Mậu Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 12 năm Mậu Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-1-2029 (dương lịch) tức 8-12-2028 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/1/2029 (dương lịch) tức 8/12/2028 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 22 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là ngày 8 tháng 12 năm 2028 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Thân. Ngày 22 tháng 1 là ngày thứ 363 trong năm âm lịch 2028 và còn 22 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2029).

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 8 tháng 12 năm 2028 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 8 tháng 12 năm 2028 âm lịch là ngày bình thường.