Thứ ba, ngày 22/1/2019 (DL) tức 17/12/2018 (AL)

Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 2019 dương lịch, tức ngày 17 tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 22/1/2019 dương lịch tương ứng với ngày 17/12/2018 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2019
22
Âm lịch
Tháng 12, 2018 (Mậu Tuất)
17
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/11
Mậu Tuất
Tết Dương lịch
2
27/11
Kỷ Hợi
3
28/11
Canh Tý
4
29/11
Tân Sửu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
30/11
Nhâm Dần
6
1/12
Quý Mão
Mùng 1
7
2/12
Giáp Thìn
8
3/12
Ất Tỵ
9
4/12
Bính Ngọ
Kỷ niệm 69 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
5/12
Đinh Mùi
11
6/12
Mậu Thân
12
7/12
Kỷ Dậu
13
8/12
Canh Tuất
14
9/12
Tân Hợi
15
10/12
Nhâm Tý
16
11/12
Quý Sửu
17
12/12
Giáp Dần
18
13/12
Ất Mão
19
14/12
Bính Thìn
20
15/12
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
21
16/12
Mậu Ngọ
22
17/12
Kỷ Mùi
23
18/12
Canh Thân
24
19/12
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
20/12
Nhâm Tuất
26
21/12
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
22/12
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
23/12
Ất Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
29
24/12
Bính Dần
30
25/12
Đinh Mão
31
26/12
Mậu Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 22-1-2019 (dương lịch) tức 17-12-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 22-1-2019 (dương lịch) tức 17-12-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 12 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 12 năm Mậu Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 22-1-2019 (dương lịch) tức 17-12-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 22/1/2019 (dương lịch) tức 17/12/2018 (âm lịch)

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 22 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là ngày 17 tháng 12 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày 22 tháng 1 là ngày thứ 341 trong năm âm lịch 2018 và còn 14 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).