Thứ hai, ngày 21/8/2017 (DL) tức 30/6/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 21 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 30 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 30/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2017
21
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
30
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Lập thu
Xem lịch tháng 8 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/6 nhuận
Canh Thân
2
11/6 nhuận
Tân Dậu
3
12/6 nhuận
Nhâm Tuất
4
13/6 nhuận
Quý Hợi
5
14/6 nhuận
Giáp Tý
6
15/6 nhuận
Ất Sửu
Ngày Rằm
7
16/6 nhuận
Bính Dần
8
17/6 nhuận
Đinh Mão
9
18/6 nhuận
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
19/6 nhuận
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 56 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
20/6 nhuận
Canh Ngọ
12
21/6 nhuận
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
22/6 nhuận
Nhâm Thân
14
23/6 nhuận
Quý Dậu
15
24/6 nhuận
Giáp Tuất
16
25/6 nhuận
Ất Hợi
17
26/6 nhuận
Bính Tý
18
27/6 nhuận
Đinh Sửu
19
28/6 nhuận
Mậu Dần
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
29/6 nhuận
Kỷ Mão
21
30/6 nhuận
Canh Thìn
22
1/7
Tân Tỵ
Mùng 1
23
2/7
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
3/7
Quý Mùi
25
4/7
Giáp Thân
26
5/7
Ất Dậu
27
6/7
Bính Tuất
28
7/7
Đinh Hợi
Lễ Thất Tịch
29
8/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
9/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
10/7
Canh Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-8-2017 (dương lịch) tức 30-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-8-2017 (dương lịch) tức 30-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-8-2017 (dương lịch) tức 30-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/8/2017 (dương lịch) tức 30/6/2017 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 233 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 30 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 21 tháng 8 là ngày thứ 206 trong năm âm lịch 2017 và còn 179 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 30 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 30 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).