Thứ sáu, ngày 21/7/2017 (DL) tức 28/6/2017 (AL)
Thứ sáu, ngày 21 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 28 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 21/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 28/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Quả Tú, Trùng Tang. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 21-7-2017 (dương lịch) tức 28-6-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 28 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ. Kiêng cữ: đi xa quá gấp. Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 28 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Dậu - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Đại Dịch Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 21-7-2017 (dương lịch) tức 28-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 21/7/2017 (dương lịch) tức 28/6/2017 (âm lịch)
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 202 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 28 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 21 tháng 7 là ngày thứ 175 trong năm âm lịch 2017 và còn 210 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 28 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 28 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






