Thứ sáu, ngày 21/4/2034 (DL) tức 3/3/2034 (AL)
Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 2034 dương lịch, tức ngày 3 tháng 3 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 21/4/2034 dương lịch tương ứng với ngày 3/3/2034 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Sát Chủ. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 21 tháng 4 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchNgày Sách và Văn hóa đọc Việt NamNgày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam được tổ chức vào ngày 21 tháng 4 hằng năm. Đây là dịp tôn vinh giá trị của sách, khuyến khích thói quen đọc, học tập suốt đời và phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng.
Ngày lễ trong ngày 3 tháng 3 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Hàn ThựcTết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt.
Xem ngày tốt xấu 21-4-2034 (dương lịch) tức 3-3-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 3 tháng 3 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cang (Cang Kim Long). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều. Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất. Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 3 tháng 3 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 21-4-2034 (dương lịch) tức 3-3-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 21/4/2034 (dương lịch) tức 3/3/2034 (âm lịch)
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 111 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 (dương lịch) là ngày 3 tháng 3 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần. Ngày 21 tháng 4 là ngày thứ 62 trong năm âm lịch 2034 và còn 293 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 21 tháng 4 năm 2034 là Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam. Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam được tổ chức vào ngày 21 tháng 4 hằng năm. Đây là dịp tôn vinh giá trị của sách, khuyến khích thói quen đọc, học tập suốt đời và phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng..
Ngày 3 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày gì?
Ngày 3 tháng 3 năm 2034 âm lịch là Tết Hàn Thực. Tết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt..






