Thứ năm, ngày 21/2/2019 (DL) tức 17/1/2019 (AL)

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 17 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 17/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2019
21
Âm lịch
Tháng 1, 2019 (Kỷ Hợi)
17
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 21 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
    Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ (International Mother Language Day) được tổ chức vào ngày 21 tháng 2 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO khởi xướng và Liên Hợp Quốc công nhận nhằm tôn vinh sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa, đồng thời thúc đẩy việc học tập và sử dụng đa ngôn ngữ trên toàn thế giới. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/12
Kỷ Tỵ
2
28/12
Canh Ngọ
3
29/12
Tân Mùi
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
30/12
Nhâm Thân
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
1/1
Quý Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
6
2/1
Giáp Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
3/1
Ất Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
8
4/1
Bính Tý
9
5/1
Đinh Sửu
10
6/1
Mậu Dần
11
7/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
8/1
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
9/1
Tân Tỵ
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
10/1
Nhâm Ngọ
Ngày Valentine
15
11/1
Quý Mùi
16
12/1
Giáp Thân
17
13/1
Ất Dậu
18
14/1
Bính Tuất
19
15/1
Đinh Hợi
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
20
16/1
Mậu Tý
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
17/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
18/1
Canh Dần
23
19/1
Tân Mão
24
20/1
Nhâm Thìn
25
21/1
Quý Tỵ
26
22/1
Giáp Ngọ
27
23/1
Ất Mùi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
24/1
Bính Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-2-2019 (dương lịch) tức 17-1-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-2-2019 (dương lịch) tức 17-1-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 17 tháng 1 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-2-2019 (dương lịch) tức 17-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/2/2019 (dương lịch) tức 17/1/2019 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 52 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 17 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 21 tháng 2 là ngày thứ 17 trong năm âm lịch 2019 và còn 338 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 21 tháng 2 năm 2019 là Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ. Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ (International Mother Language Day) được tổ chức vào ngày 21 tháng 2 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO khởi xướng và Liên Hợp Quốc công nhận nhằm tôn vinh sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa, đồng thời thúc đẩy việc học tập và sử dụng đa ngôn ngữ trên toàn thế giới..