Chủ nhật, ngày 21/2/2016 (DL) tức 14/1/2016 (AL)

Chủ nhật, ngày 21 tháng 2 năm 2016 dương lịch, tức ngày 14 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/2/2016 dương lịch tương ứng với ngày 14/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2016
21
Âm lịch
Tháng 1, 2016 (Bính Thân)
14
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 21 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
    Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ (International Mother Language Day) được tổ chức vào ngày 21 tháng 2 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO khởi xướng và Liên Hợp Quốc công nhận nhằm tôn vinh sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa, đồng thời thúc đẩy việc học tập và sử dụng đa ngôn ngữ trên toàn thế giới. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/12
Quý Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
2
24/12
Giáp Dần
3
25/12
Ất Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
26/12
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
27/12
Đinh Tỵ
6
28/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
29/12
Kỷ Mùi
8
1/1
Canh Thân
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
9
2/1
Tân Dậu
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
10
3/1
Nhâm Tuất
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
11
4/1
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
5/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
6/1
Ất Sửu
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
7/1
Bính Dần
Ngày Valentine
15
8/1
Đinh Mão
16
9/1
Mậu Thìn
17
10/1
Kỷ Tỵ
18
11/1
Canh Ngọ
19
12/1
Tân Mùi
20
13/1
Nhâm Thân
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
14/1
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
15/1
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
23
16/1
Ất Hợi
24
17/1
Bính Tý
25
18/1
Đinh Sửu
26
19/1
Mậu Dần
27
20/1
Kỷ Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
21/1
Canh Thìn
29
22/1
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-2-2016 (dương lịch) tức 14-1-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-2-2016 (dương lịch) tức 14-1-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 1 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-2-2016 (dương lịch) tức 14-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/2/2016 (dương lịch) tức 14/1/2016 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 52 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là ngày 14 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 21 tháng 2 là ngày thứ 14 trong năm âm lịch 2016 và còn 342 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 14 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 21 tháng 2 năm 2016 là Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ. Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ (International Mother Language Day) được tổ chức vào ngày 21 tháng 2 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO khởi xướng và Liên Hợp Quốc công nhận nhằm tôn vinh sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa, đồng thời thúc đẩy việc học tập và sử dụng đa ngôn ngữ trên toàn thế giới..