Chủ nhật, ngày 21/12/2031 (DL) tức 8/11/2031 (AL)

Chủ nhật, ngày 21 tháng 12 năm 2031 dương lịch, tức ngày 8 tháng 11 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/12/2031 dương lịch tương ứng với ngày 8/11/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2031
21
Âm lịch
Tháng 11, 2031 (Tân Hợi)
8
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Mậu Dần
5
21/10
Kỷ Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 42 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Tân Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Nhâm Ngọ
9
25/10
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Giáp Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Bính Tuất
13
29/10
Đinh Hợi
14
1/11
Mậu Tý
Mùng 1
15
2/11
Kỷ Sửu
16
3/11
Canh Dần
17
4/11
Tân Mão
18
5/11
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 85 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Ất Mùi
22
9/11
Bính Thân
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 42 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Đinh Dậu
24
11/11
Mậu Tuất
25
12/11
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Canh Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Nhâm Dần
Ngày Rằm
29
16/11
Quý Mão
30
17/11
Giáp Thìn
31
18/11
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-12-2031 (dương lịch) tức 8-11-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-12-2031 (dương lịch) tức 8-11-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 11 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 11 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 21-12-2031 (dương lịch) tức 8-11-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/12/2031 (dương lịch) tức 8/11/2031 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 355 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là ngày 8 tháng 11 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Canh Tý năm Tân Hợi. Ngày 21 tháng 12 là ngày thứ 333 trong năm âm lịch 2031 và còn 52 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).