Thứ ba, ngày 21/12/2021 (DL) tức 18/11/2021 (AL)

Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2021 dương lịch, tức ngày 18 tháng 11 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/12/2021 dương lịch tương ứng với ngày 18/11/2021 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Tiểu Hao. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2021
21
Âm lịch
Tháng 11, 2021 (Tân Sửu)
18
Ngày: Quý Mão
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/10
Quý Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
28/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29/10
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
1/11
Bính Tuất
Mùng 1
5
2/11
Đinh Hợi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
3/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 32 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
4/11
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5/11
Canh Dần
9
6/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
7/11
Nhâm Thìn
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
8/11
Quý Tỵ
Ngày Núi Quốc tế
12
9/11
Giáp Ngọ
13
10/11
Ất Mùi
14
11/11
Bính Thân
15
12/11
Đinh Dậu
16
13/11
Mậu Tuất
17
14/11
Kỷ Hợi
18
15/11
Canh Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Người di cư
19
16/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
17/11
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 61 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
18/11
Quý Mão
22
19/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 32 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
20/11
Ất Tỵ
24
21/11
Bính Ngọ
25
22/11
Đinh Mùi
Lễ Giáng sinh
26
23/11
Mậu Thân
Ngày Dân số Việt Nam
27
24/11
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
25/11
Canh Tuất
29
26/11
Tân Hợi
30
27/11
Nhâm Tý
31
28/11
Quý Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-12-2021 (dương lịch) tức 18-11-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-12-2021 (dương lịch) tức 18-11-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 11 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (3) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 11 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 21-12-2021 (dương lịch) tức 18-11-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/12/2021 (dương lịch) tức 18/11/2021 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 355 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là ngày 18 tháng 11 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Canh Tý năm Tân Sửu. Ngày 21 tháng 12 là ngày thứ 313 trong năm âm lịch 2021 và còn 42 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 18 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).