Thứ bảy, ngày 21/12/2019 (DL) tức 26/11/2019 (AL)

Thứ bảy, ngày 21 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức ngày 26 tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/12/2019 dương lịch tương ứng với ngày 26/11/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2019
21
Âm lịch
Tháng 11, 2019 (Kỷ Hợi)
26
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/11
Nhâm Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
7/11
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
9/11
Ất Hợi
5
10/11
Bính Tý
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
11/11
Đinh Sửu
Kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
12/11
Mậu Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13/11
Kỷ Mão
9
14/11
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
15/11
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
16/11
Nhâm Ngọ
Ngày Núi Quốc tế
12
17/11
Quý Mùi
13
18/11
Giáp Thân
14
19/11
Ất Dậu
15
20/11
Bính Tuất
16
21/11
Đinh Hợi
17
22/11
Mậu Tý
18
23/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Người di cư
19
24/11
Canh Dần
Kỷ niệm 73 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
25/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 59 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
26/11
Nhâm Thìn
22
27/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 30 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
28/11
Giáp Ngọ
24
29/11
Ất Mùi
25
30/11
Bính Thân
Lễ Giáng sinh
26
1/12
Đinh Dậu
Mùng 1
Ngày Dân số Việt Nam
27
2/12
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
3/12
Kỷ Hợi
29
4/12
Canh Tý
30
5/12
Tân Sửu
31
6/12
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-12-2019 (dương lịch) tức 26-11-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-12-2019 (dương lịch) tức 26-11-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 11 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 11 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-12-2019 (dương lịch) tức 26-11-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/12/2019 (dương lịch) tức 26/11/2019 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 355 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là ngày 26 tháng 11 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi. Ngày 21 tháng 12 là ngày thứ 320 trong năm âm lịch 2019 và còn 35 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.