Thứ năm, ngày 21/10/2021 (DL) tức 16/9/2021 (AL)

Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2021 dương lịch, tức ngày 16 tháng 9 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/10/2021 dương lịch tương ứng với ngày 16/9/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Đại Hao, Tử Khí. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2021
21
Âm lịch
Tháng 9, 2021 (Tân Sửu)
16
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/8
Nhâm Ngọ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
26/8
Quý Mùi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
27/8
Giáp Thân
4
28/8
Ất Dậu
Ngày Động vật Thế giới
5
29/8
Bính Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Hợi
Mùng 1
7
2/9
Mậu Tý
8
3/9
Kỷ Sửu
9
4/9
Canh Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5/9
Tân Mão
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
6/9
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
7/9
Quý Tỵ
13
8/9
Giáp Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
9/9
Ất Mùi
Tết Trùng Cửu
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
15
10/9
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11/9
Đinh Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
12/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
13/9
Kỷ Hợi
19
14/9
Canh Tý
20
15/9
Tân Sửu
Ngày Rằm
Kỷ niệm 91 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
16/9
Nhâm Dần
22
17/9
Quý Mão
23
18/9
Giáp Thìn
24
19/9
Ất Tỵ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20/9
Bính Ngọ
26
21/9
Đinh Mùi
27
22/9
Mậu Thân
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
23/9
Kỷ Dậu
29
24/9
Canh Tuất
30
25/9
Tân Hợi
31
26/9
Nhâm Tý
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-10-2021 (dương lịch) tức 16-9-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-10-2021 (dương lịch) tức 16-9-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 9 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (3) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (5) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 9 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 21-10-2021 (dương lịch) tức 16-9-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/10/2021 (dương lịch) tức 16/9/2021 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 294 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 (dương lịch) là ngày 16 tháng 9 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu. Ngày 21 tháng 10 là ngày thứ 252 trong năm âm lịch 2021 và còn 103 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 10 năm 2021 dương lịch tức ngày 16 tháng 9 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.