Thứ bảy, ngày 21/10/2017 (DL) tức 2/9/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 21 tháng 10 năm 2017 dương lịch, tức ngày 2 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/10/2017 dương lịch tương ứng với ngày 2/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Thổ Cấm. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2017
21
Âm lịch
Tháng 9, 2017 (Đinh Dậu)
2
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/8
Tân Dậu
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
13/8
Nhâm Tuất
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
14/8
Quý Hợi
4
15/8
Giáp Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
5
16/8
Ất Sửu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17/8
Bính Dần
7
18/8
Đinh Mão
8
19/8
Mậu Thìn
9
20/8
Kỷ Tỵ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21/8
Canh Ngọ
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
22/8
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
23/8
Nhâm Thân
13
24/8
Quý Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
25/8
Giáp Tuất
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
26/8
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 61 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
27/8
Bính Tý
Ngày Lương thực thế giới
17
28/8
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
29/8
Mậu Dần
19
30/8
Kỷ Mão
20
1/9
Canh Thìn
Mùng 1
Kỷ niệm 87 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
2/9
Tân Tỵ
22
3/9
Nhâm Ngọ
23
4/9
Quý Mùi
24
5/9
Giáp Thân
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
6/9
Ất Dậu
26
7/9
Bính Tuất
27
8/9
Đinh Hợi
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
9/9
Mậu Tý
Tết Trùng Cửu
29
10/9
Kỷ Sửu
30
11/9
Canh Dần
31
12/9
Tân Mão
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-10-2017 (dương lịch) tức 2-9-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-10-2017 (dương lịch) tức 2-9-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 2 tháng 9 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-10-2017 (dương lịch) tức 2-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/10/2017 (dương lịch) tức 2/9/2017 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 294 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 (dương lịch) là ngày 2 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 21 tháng 10 là ngày thứ 267 trong năm âm lịch 2017 và còn 118 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 10 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).