Thứ ba, ngày 21/1/2031 (DL) tức 28/12/2030 (AL)

Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 2031 dương lịch, tức ngày 28 tháng 12 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/1/2031 dương lịch tương ứng với ngày 28/12/2030 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2031
21
Âm lịch
Tháng 12, 2030 (Canh Tuất)
28
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/12
Tân Sửu
Tết Dương lịch
2
9/12
Nhâm Dần
3
10/12
Quý Mão
4
11/12
Giáp Thìn
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
12/12
Ất Tỵ
6
13/12
Bính Ngọ
7
14/12
Đinh Mùi
8
15/12
Mậu Thân
Ngày Rằm
9
16/12
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
17/12
Canh Tuất
11
18/12
Tân Hợi
12
19/12
Nhâm Tý
13
20/12
Quý Sửu
14
21/12
Giáp Dần
15
22/12
Ất Mão
16
23/12
Bính Thìn
Tết Ông Công Ông Táo
17
24/12
Đinh Tỵ
18
25/12
Mậu Ngọ
19
26/12
Kỷ Mùi
20
27/12
Canh Thân
21
28/12
Tân Dậu
22
29/12
Nhâm Tuất
23
1/1
Quý Hợi
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
24
2/1
Giáp Tý
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
3/1
Ất Sửu
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
26
4/1
Bính Dần
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
5/1
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
6/1
Mậu Thìn
29
7/1
Kỷ Tỵ
30
8/1
Canh Ngọ
31
9/1
Tân Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-1-2031 (dương lịch) tức 28-12-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-1-2031 (dương lịch) tức 28-12-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 12 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 12 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-1-2031 (dương lịch) tức 28-12-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/1/2031 (dương lịch) tức 28/12/2030 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 21 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 (dương lịch) là ngày 28 tháng 12 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất. Ngày 21 tháng 1 là ngày thứ 354 trong năm âm lịch 2030 và còn 2 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 28 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 1 năm 2031 dương lịch tức ngày 28 tháng 12 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).