Chủ nhật, ngày 21/1/2024 (DL) tức 11/12/2023 (AL)

Chủ nhật, ngày 21 tháng 1 năm 2024 dương lịch, tức ngày 11 tháng 12 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 21/1/2024 dương lịch tương ứng với ngày 11/12/2023 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2024
21
Âm lịch
Tháng 12, 2023 (Quý Mão)
11
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn
‹Xem lịch tháng 1 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/11
Giáp Tý
Tết Dương lịch
2
21/11
Ất Sửu
3
22/11
Bính Dần
4
23/11
Đinh Mão
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
24/11
Mậu Thìn
6
25/11
Kỷ Tỵ
7
26/11
Canh Ngọ
8
27/11
Tân Mùi
9
28/11
Nhâm Thân
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
29/11
Quý Dậu
11
1/12
Giáp Tuất
Mùng 1
12
2/12
Ất Hợi
13
3/12
Bính Tý
14
4/12
Đinh Sửu
15
5/12
Mậu Dần
16
6/12
Kỷ Mão
17
7/12
Canh Thìn
18
8/12
Tân Tỵ
19
9/12
Nhâm Ngọ
20
10/12
Quý Mùi
21
11/12
Giáp Thân
22
12/12
Ất Dậu
23
13/12
Bính Tuất
24
14/12
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
15/12
Mậu Tý
Ngày Rằm
26
16/12
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
17/12
Canh Dần
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
18/12
Tân Mão
29
19/12
Nhâm Thìn
30
20/12
Quý Tỵ
31
21/12
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 21-1-2024 (dương lịch) tức 11-12-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 21-1-2024 (dương lịch) tức 11-12-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 12 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 12 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 21-1-2024 (dương lịch) tức 11-12-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 21/1/2024 (dương lịch) tức 11/12/2023 (âm lịch)

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 21 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 (dương lịch) là ngày 11 tháng 12 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Ất Sửu năm Quý Mão. Ngày 21 tháng 1 là ngày thứ 365 trong năm âm lịch 2023 và còn 20 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 11 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 1 năm 2024 dương lịch tức ngày 11 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.