Thứ hai, ngày 20/9/2032 (DL) tức 16/8/2032 (AL)

Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2032 dương lịch, tức ngày 16 tháng 8 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/9/2032 dương lịch tương ứng với ngày 16/8/2032 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2032
20
Âm lịch
Tháng 8, 2032 (Nhâm Tý)
16
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Kỷ Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
‹Xem lịch tháng 9 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/7
Canh Tuất
2
28/7
Tân Hợi
Kỷ niệm 87 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
29/7
Nhâm Tý
4
30/7
Quý Sửu
5
1/8
Giáp Dần
Mùng 1
Ngày khai giảng năm học mới
6
2/8
Ất Mão
7
3/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
4/8
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
5/8
Mậu Ngọ
10
6/8
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
7/8
Canh Thân
12
8/8
Tân Dậu
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
9/8
Nhâm Tuất
14
10/8
Quý Hợi
15
11/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
12/8
Ất Sửu
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
13/8
Bính Dần
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
14/8
Đinh Mão
19
15/8
Mậu Thìn
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
20
16/8
Kỷ Tỵ
21
17/8
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
18/8
Tân Mùi
23
19/8
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
20/8
Quý Dậu
25
21/8
Giáp Tuất
26
22/8
Ất Hợi
27
23/8
Bính Tý
Ngày Du lịch thế giới
28
24/8
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
25/8
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
26/8
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-9-2032 (dương lịch) tức 16-8-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-9-2032 (dương lịch) tức 16-8-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 8 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 8 năm Nhâm Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-9-2032 (dương lịch) tức 16-8-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/9/2032 (dương lịch) tức 16/8/2032 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 264 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2032.

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 (dương lịch) là ngày 16 tháng 8 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tý. Ngày 20 tháng 9 là ngày thứ 223 trong năm âm lịch 2032 và còn 133 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 16 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 9 năm 2032 dương lịch tức ngày 16 tháng 8 năm 2032 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).