Thứ hai, ngày 20/9/2021 (DL) tức 14/8/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021 dương lịch, tức ngày 14 tháng 8 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/9/2021 dương lịch tương ứng với ngày 14/8/2021 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Trùng Tang. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2021
20
Âm lịch
Tháng 8, 2021 (Tân Sửu)
14
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/7
Nhâm Tý
2
26/7
Quý Sửu
Kỷ niệm 76 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
27/7
Giáp Dần
4
28/7
Ất Mão
5
29/7
Bính Thìn
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
30/7
Đinh Tỵ
7
1/8
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
8
2/8
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
3/8
Canh Thân
10
4/8
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
5/8
Nhâm Tuất
12
6/8
Quý Hợi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
7/8
Giáp Tý
14
8/8
Ất Sửu
15
9/8
Bính Dần
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
10/8
Đinh Mão
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
11/8
Mậu Thìn
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
12/8
Kỷ Tỵ
19
13/8
Canh Ngọ
20
14/8
Tân Mùi
21
15/8
Nhâm Thân
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
22
16/8
Quý Dậu
23
17/8
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
18/8
Ất Hợi
25
19/8
Bính Tý
26
20/8
Đinh Sửu
27
21/8
Mậu Dần
Ngày Du lịch thế giới
28
22/8
Kỷ Mão
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
23/8
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
24/8
Tân Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-9-2021 (dương lịch) tức 14-8-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-9-2021 (dương lịch) tức 14-8-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 8 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (3) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 8 năm Tân Sửu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-9-2021 (dương lịch) tức 14-8-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/9/2021 (dương lịch) tức 14/8/2021 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 263 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 (dương lịch) là ngày 14 tháng 8 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu. Ngày 20 tháng 9 là ngày thứ 221 trong năm âm lịch 2021 và còn 134 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 14 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 9 năm 2021 dương lịch tức ngày 14 tháng 8 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).