Thứ sáu, ngày 20/8/2021 (DL) tức 13/7/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 20 tháng 8 năm 2021 dương lịch, tức ngày 13 tháng 7 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/8/2021 dương lịch tương ứng với ngày 13/7/2021 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2021
20
Âm lịch
Tháng 7, 2021 (Tân Sửu)
13
Ngày: Canh Tý
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu
Xem lịch tháng 8 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/6
Tân Tỵ
2
24/6
Nhâm Ngọ
3
25/6
Quý Mùi
4
26/6
Giáp Thân
5
27/6
Ất Dậu
6
28/6
Bính Tuất
7
29/6
Đinh Hợi
8
1/7
Mậu Tý
Mùng 1
9
2/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
3/7
Canh Dần
Kỷ niệm 60 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
4/7
Tân Mão
12
5/7
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
6/7
Quý Tỵ
14
7/7
Giáp Ngọ
Lễ Thất Tịch
15
8/7
Ất Mùi
16
9/7
Bính Thân
17
10/7
Đinh Dậu
18
11/7
Mậu Tuất
19
12/7
Kỷ Hợi
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
13/7
Canh Tý
21
14/7
Tân Sửu
22
15/7
Nhâm Dần
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
23
16/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
17/7
Giáp Thìn
25
18/7
Ất Tỵ
26
19/7
Bính Ngọ
27
20/7
Đinh Mùi
28
21/7
Mậu Thân
29
22/7
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
23/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
24/7
Tân Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-8-2021 (dương lịch) tức 13-7-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-8-2021 (dương lịch) tức 13-7-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 7 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 7 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 20-8-2021 (dương lịch) tức 13-7-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/8/2021 (dương lịch) tức 13/7/2021 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 232 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là ngày 13 tháng 7 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Bính Thân năm Tân Sửu. Ngày 20 tháng 8 là ngày thứ 190 trong năm âm lịch 2021 và còn 165 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 13 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).