Thứ ba, ngày 20/7/2021 (DL) tức 11/6/2021 (AL)

Thứ ba, ngày 20 tháng 7 năm 2021 dương lịch, tức ngày 11 tháng 6 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/7/2021 dương lịch tương ứng với ngày 11/6/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Thành, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Trùng Tang. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2021
20
Âm lịch
Tháng 6, 2021 (Tân Sửu)
11
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/5
Canh Tuất
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
23/5
Tân Hợi
3
24/5
Nhâm Tý
4
25/5
Quý Sửu
5
26/5
Giáp Dần
6
27/5
Ất Mão
7
28/5
Bính Thìn
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
29/5
Đinh Tỵ
9
30/5
Mậu Ngọ
10
1/6
Kỷ Mùi
Mùng 1
11
2/6
Canh Thân
Ngày Dân số Thế giới
12
3/6
Tân Dậu
13
4/6
Nhâm Tuất
14
5/6
Quý Hợi
15
6/6
Giáp Tý
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
7/6
Ất Sửu
17
8/6
Bính Dần
18
9/6
Đinh Mão
19
10/6
Mậu Thìn
20
11/6
Kỷ Tỵ
21
12/6
Canh Ngọ
22
13/6
Tân Mùi
23
14/6
Nhâm Thân
24
15/6
Quý Dậu
Ngày Rằm
25
16/6
Giáp Tuất
26
17/6
Ất Hợi
27
18/6
Bính Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
19/6
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
20/6
Mậu Dần
30
21/6
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
22/6
Canh Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-7-2021 (dương lịch) tức 11-6-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-7-2021 (dương lịch) tức 11-6-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 6 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 6 năm Tân Sửu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-7-2021 (dương lịch) tức 11-6-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/7/2021 (dương lịch) tức 11/6/2021 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 201 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là ngày 11 tháng 6 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Ất Mùi năm Tân Sửu. Ngày 20 tháng 7 là ngày thứ 159 trong năm âm lịch 2021 và còn 196 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).