Thứ sáu, ngày 20/7/2018 (DL) tức 8/6/2018 (AL)

Thứ sáu, ngày 20 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 8 tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 8/6/2018 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2018
20
Âm lịch
Tháng 6, 2018 (Mậu Tuất)
8
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/5
Giáp Ngọ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
19/5
Ất Mùi
3
20/5
Bính Thân
4
21/5
Đinh Dậu
5
22/5
Mậu Tuất
6
23/5
Kỷ Hợi
7
24/5
Canh Tý
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
25/5
Tân Sửu
9
26/5
Nhâm Dần
10
27/5
Quý Mão
11
28/5
Giáp Thìn
Ngày Dân số Thế giới
12
29/5
Ất Tỵ
13
1/6
Bính Ngọ
Mùng 1
14
2/6
Đinh Mùi
15
3/6
Mậu Thân
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 68 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
4/6
Kỷ Dậu
17
5/6
Canh Tuất
18
6/6
Tân Hợi
19
7/6
Nhâm Tý
20
8/6
Quý Sửu
21
9/6
Giáp Dần
22
10/6
Ất Mão
23
11/6
Bính Thìn
24
12/6
Đinh Tỵ
25
13/6
Mậu Ngọ
26
14/6
Kỷ Mùi
27
15/6
Canh Thân
Ngày Rằm
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
16/6
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
17/6
Nhâm Tuất
30
18/6
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
19/6
Giáp Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-7-2018 (dương lịch) tức 8-6-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-7-2018 (dương lịch) tức 8-6-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 6 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 6 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-7-2018 (dương lịch) tức 8-6-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/7/2018 (dương lịch) tức 8/6/2018 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 201 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 8 tháng 6 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất. Ngày 20 tháng 7 là ngày thứ 155 trong năm âm lịch 2018 và còn 200 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).