Thứ năm, ngày 20/5/2021 (DL) tức 9/4/2021 (AL)

Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 2021 dương lịch, tức ngày 9 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/5/2021 dương lịch tương ứng với ngày 9/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2021
20
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
9
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Xem lịch tháng 5 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/3
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Lao động
2
21/3
Canh Tuất
3
22/3
Tân Hợi
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
23/3
Nhâm Tý
5
24/3
Quý Sửu
6
25/3
Giáp Dần
7
26/3
Ất Mão
Kỷ niệm 67 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
27/3
Bính Thìn
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
28/3
Đinh Tỵ
10
29/3
Mậu Ngọ
11
30/3
Kỷ Mùi
12
1/4
Canh Thân
Mùng 1
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
2/4
Tân Dậu
14
3/4
Nhâm Tuất
15
4/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
5/4
Giáp Tý
17
6/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
7/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
8/4
Đinh Mão
Kỷ niệm 131 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
9/4
Mậu Thìn
21
10/4
Kỷ Tỵ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
11/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
12/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
13/4
Nhâm Thân
25
14/4
Quý Dậu
26
15/4
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
27
16/4
Ất Hợi
28
17/4
Bính Tý
29
18/4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
19/4
Mậu Dần
31
20/4
Kỷ Mão
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-5-2021 (dương lịch) tức 9-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-5-2021 (dương lịch) tức 9-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 9 tháng 4 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-5-2021 (dương lịch) tức 9-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/5/2021 (dương lịch) tức 9/4/2021 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 140 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 (dương lịch) là ngày 9 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 20 tháng 5 là ngày thứ 98 trong năm âm lịch 2021 và còn 257 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 5 năm 2021 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.