Thứ năm, ngày 20/4/2017 (DL) tức 24/3/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 2017 dương lịch, tức ngày 24 tháng 3 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/4/2017 dương lịch tương ứng với ngày 24/3/2017 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2017
20
Âm lịch
Tháng 3, 2017 (Đinh Dậu)
24
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/3
Mậu Ngọ
Ngày Cá tháng Tư
2
6/3
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
7/3
Canh Thân
4
8/3
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
9/3
Nhâm Tuất
6
10/3
Quý Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
11/3
Giáp Tý
Ngày Sức khỏe thế giới
8
12/3
Ất Sửu
9
13/3
Bính Dần
10
14/3
Đinh Mão
11
15/3
Mậu Thìn
Ngày Rằm
12
16/3
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
17/3
Canh Ngọ
14
18/3
Tân Mùi
15
19/3
Nhâm Thân
16
20/3
Quý Dậu
17
21/3
Giáp Tuất
18
22/3
Ất Hợi
Ngày Di sản thế giới
19
23/3
Bính Tý
20
24/3
Đinh Sửu
21
25/3
Mậu Dần
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
26/3
Kỷ Mão
Ngày Trái Đất
23
27/3
Canh Thìn
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
28/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
29/3
Nhâm Ngọ
Ngày Sốt rét Thế giới
26
1/4
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
2/4
Giáp Thân
28
3/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
4/4
Bính Tuất
30
5/4
Đinh Hợi
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 42 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-4-2017 (dương lịch) tức 24-3-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-4-2017 (dương lịch) tức 24-3-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 3 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 3 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-4-2017 (dương lịch) tức 24-3-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/4/2017 (dương lịch) tức 24/3/2017 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 110 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là ngày 24 tháng 3 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu. Ngày 20 tháng 4 là ngày thứ 83 trong năm âm lịch 2017 và còn 302 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 24 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 24 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).