Thứ hai, ngày 20/2/2034 (DL) tức 2/1/2034 (AL)
Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 2 tháng 1 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 20/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 2/1/2034 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 20 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Công lý xã hội thế giớiNgày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 1 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchMùng 2 Tết Nguyên ĐánMùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới.
Xem ngày tốt xấu 20-2-2034 (dương lịch) tức 2-1-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt. Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp. Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 20-2-2034 (dương lịch) tức 2-1-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 20/2/2034 (dương lịch) tức 2/1/2034 (âm lịch)
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 51 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 2 tháng 1 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Bính Dần năm Giáp Dần. Ngày 20 tháng 2 là ngày thứ 2 trong năm âm lịch 2034 và còn 353 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 20 tháng 2 năm 2034 là Ngày Công lý xã hội thế giới. Ngày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người..
Ngày 2 tháng 1 năm 2034 âm lịch là ngày gì?
Ngày 2 tháng 1 năm 2034 âm lịch là Mùng 2 Tết Nguyên Đán. Mùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới..






