Thứ ba, ngày 20/2/2029 (DL) tức 8/1/2029 (AL)

Thứ ba, ngày 20 tháng 2 năm 2029 dương lịch, tức ngày 8 tháng 1 năm 2029 (Kỷ Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/2/2029 dương lịch tương ứng với ngày 8/1/2029 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2029
20
Âm lịch
Tháng 1, 2029 (Kỷ Dậu)
8
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Vũ thủy

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Công lý xã hội thế giới
    Ngày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 2 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/12
Nhâm Tuất
2
19/12
Quý Hợi
3
20/12
Giáp Tý
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
21/12
Ất Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
22/12
Bính Dần
6
23/12
Đinh Mão
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
24/12
Mậu Thìn
8
25/12
Kỷ Tỵ
9
26/12
Canh Ngọ
10
27/12
Tân Mùi
11
28/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
29/12
Quý Dậu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
1/1
Giáp Tuất
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
14
2/1
Ất Hợi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Valentine
15
3/1
Bính Tý
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
16
4/1
Đinh Sửu
17
5/1
Mậu Dần
18
6/1
Kỷ Mão
19
7/1
Canh Thìn
20
8/1
Tân Tỵ
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
9/1
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
10/1
Quý Mùi
23
11/1
Giáp Thân
24
12/1
Ất Dậu
25
13/1
Bính Tuất
26
14/1
Đinh Hợi
27
15/1
Mậu Tý
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
28
16/1
Kỷ Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-2-2029 (dương lịch) tức 8-1-2029 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-2-2029 (dương lịch) tức 8-1-2029 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 1 năm Kỷ Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 1 năm Kỷ Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-2-2029 (dương lịch) tức 8-1-2029 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/2/2029 (dương lịch) tức 8/1/2029 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 51 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 (dương lịch) là ngày 8 tháng 1 năm 2029 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Bính Dần năm Kỷ Dậu. Ngày 20 tháng 2 là ngày thứ 8 trong năm âm lịch 2029 và còn 347 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2030).

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2029 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 dương lịch tức ngày 8 tháng 1 năm 2029 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 2 năm 2029 là Ngày Công lý xã hội thế giới. Ngày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người..