Thứ bảy, ngày 20/2/2016 (DL) tức 13/1/2016 (AL)
Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.
Ngày 20/2/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 20 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Công lý xã hội thế giớiNgày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 20-2-2016 (dương lịch) tức 13-1-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 13 tháng 1 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. (3) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn. Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc. Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 13 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 20-2-2016 (dương lịch) tức 13-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 20/2/2016 (dương lịch) tức 13/1/2016 (âm lịch)
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 51 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 20 tháng 2 là ngày thứ 13 trong năm âm lịch 2016 và còn 343 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 20 tháng 2 năm 2016 là Ngày Công lý xã hội thế giới. Ngày Công lý Xã hội Thế giới (World Day of Social Justice) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 20 tháng 2 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nhằm thúc đẩy các nỗ lực toàn cầu trong việc giải quyết tình trạng nghèo đói, loại bỏ bất bình đẳng, thúc đẩy việc làm thỏa đáng và đảm bảo quyền tiếp cận công lý cho tất cả mọi người..






