Thứ sáu, ngày 20/12/2030 (DL) tức 26/11/2030 (AL)

Thứ sáu, ngày 20 tháng 12 năm 2030 dương lịch, tức ngày 26 tháng 11 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/12/2030 dương lịch tương ứng với ngày 26/11/2030 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2030
20
Âm lịch
Tháng 11, 2030 (Canh Tuất)
26
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế đoàn kết nhân loại
    Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại (International Human Solidarity Day) được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc quyết định chọn vào ngày 20 tháng 12 hằng năm. Mục đích của ngày này là tôn vinh sự đoàn kết, nhắc nhở các quốc gia cùng nhau hợp tác giải quyết các thách thức toàn cầu như xóa đói giảm nghèo, bảo vệ nhân quyền và thúc đẩy hòa bình, phát triển bền vững. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 70 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
    Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được chính thức thành lập vào ngày 20 tháng 12 năm 1960. Sự kiện lịch sử này diễn ra tại vùng giải phóng thuộc xã Tân Lập, huyện Châu Thành (nay là huyện Tân Biên), tỉnh Tây Ninh. Mục tiêu chính của tổ chức là đoàn kết toàn dân để đánh đổ chính quyền Việt Nam Cộng hòa và sự can thiệp của Mỹ, giải phóng miền Nam và tiến tới thống nhất đất nước.

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt Nam20/12/1960Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (Đã diễn ra 70 năm trước tính đến ngày 20/12/2030)
‹Xem lịch tháng 12 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
7/11
Canh Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
8/11
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
9/11
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
10/11
Quý Dậu
5
11/11
Giáp Tuất
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
12/11
Ất Hợi
Kỷ niệm 41 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
13/11
Bính Tý
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
14/11
Đinh Sửu
9
15/11
Mậu Dần
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
16/11
Kỷ Mão
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
17/11
Canh Thìn
Ngày Núi Quốc tế
12
18/11
Tân Tỵ
13
19/11
Nhâm Ngọ
14
20/11
Quý Mùi
15
21/11
Giáp Thân
16
22/11
Ất Dậu
17
23/11
Bính Tuất
18
24/11
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Người di cư
19
25/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 84 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
26/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
27/11
Canh Dần
22
28/11
Tân Mão
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 41 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
29/11
Nhâm Thìn
24
30/11
Quý Tỵ
25
1/12
Giáp Ngọ
Mùng 1
Lễ Giáng sinh
26
2/12
Ất Mùi
Ngày Dân số Việt Nam
27
3/12
Bính Thân
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
4/12
Đinh Dậu
29
5/12
Mậu Tuất
30
6/12
Kỷ Hợi
31
7/12
Canh Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-12-2030 (dương lịch) tức 26-11-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-12-2030 (dương lịch) tức 26-11-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 11 năm Canh Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 11 năm Canh Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-12-2030 (dương lịch) tức 26-11-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/12/2030 (dương lịch) tức 26/11/2030 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 354 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 (dương lịch) là ngày 26 tháng 11 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Tý năm Canh Tuất. Ngày 20 tháng 12 là ngày thứ 322 trong năm âm lịch 2030 và còn 34 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 12 năm 2030 là (1) Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại; (2) Kỷ niệm 70 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.