Chủ nhật, ngày 20/12/2026 (DL) tức 12/11/2026 (AL)

Chủ nhật, ngày 20 tháng 12 năm 2026 dương lịch, tức ngày 12 tháng 11 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/12/2026 dương lịch tương ứng với ngày 12/11/2026 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2026
20
Âm lịch
Tháng 11, 2026 (Bính Ngọ)
12
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế đoàn kết nhân loại
    Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại (International Human Solidarity Day) được Đại hội đồng Liên Hợp Quốc quyết định chọn vào ngày 20 tháng 12 hằng năm. Mục đích của ngày này là tôn vinh sự đoàn kết, nhắc nhở các quốc gia cùng nhau hợp tác giải quyết các thách thức toàn cầu như xóa đói giảm nghèo, bảo vệ nhân quyền và thúc đẩy hòa bình, phát triển bền vững. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 66 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
    Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được chính thức thành lập vào ngày 20 tháng 12 năm 1960. Sự kiện lịch sử này diễn ra tại vùng giải phóng thuộc xã Tân Lập, huyện Châu Thành (nay là huyện Tân Biên), tỉnh Tây Ninh. Mục tiêu chính của tổ chức là đoàn kết toàn dân để đánh đổ chính quyền Việt Nam Cộng hòa và sự can thiệp của Mỹ, giải phóng miền Nam và tiến tới thống nhất đất nước.

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt Nam20/12/1960Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (Đã diễn ra 66 năm trước tính đến ngày 20/12/2026)
‹Xem lịch tháng 12 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/10
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
24/10
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
25/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
26/10
Nhâm Tý
5
27/10
Quý Sửu
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
28/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 37 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
29/10
Ất Mão
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
30/10
Bính Thìn
9
1/11
Đinh Tỵ
Mùng 1
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
2/11
Mậu Ngọ
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
3/11
Kỷ Mùi
Ngày Núi Quốc tế
12
4/11
Canh Thân
13
5/11
Tân Dậu
14
6/11
Nhâm Tuất
15
7/11
Quý Hợi
16
8/11
Giáp Tý
17
9/11
Ất Sửu
18
10/11
Bính Dần
Ngày Quốc tế Người di cư
19
11/11
Đinh Mão
Kỷ niệm 80 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
12/11
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 66 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
13/11
Kỷ Tỵ
22
14/11
Canh Ngọ
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 37 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
15/11
Tân Mùi
Ngày Rằm
24
16/11
Nhâm Thân
25
17/11
Quý Dậu
Lễ Giáng sinh
26
18/11
Giáp Tuất
Ngày Dân số Việt Nam
27
19/11
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
20/11
Bính Tý
29
21/11
Đinh Sửu
30
22/11
Mậu Dần
31
23/11
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-12-2026 (dương lịch) tức 12-11-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-12-2026 (dương lịch) tức 12-11-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 11 năm Bính Ngọ không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 11 năm Bính Ngọ là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-12-2026 (dương lịch) tức 12-11-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/12/2026 (dương lịch) tức 12/11/2026 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 354 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2026.

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 (dương lịch) là ngày 12 tháng 11 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Canh Tý năm Bính Ngọ. Ngày 20 tháng 12 là ngày thứ 307 trong năm âm lịch 2026 và còn 48 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 dương lịch tức ngày 12 tháng 11 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 dương lịch tức ngày 12 tháng 11 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 12 năm 2026 là (1) Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại; (2) Kỷ niệm 66 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.