Thứ bảy, ngày 20/11/2021 (DL) tức 16/10/2021 (AL)

Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 2021 dương lịch, tức ngày 16 tháng 10 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/11/2021 dương lịch tương ứng với ngày 16/10/2021 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2021
20
Âm lịch
Tháng 10, 2021 (Tân Sửu)
16
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày Nhà giáo Việt Nam
    Ngày Nhà giáo Việt Nam được tổ chức vào ngày 20 tháng 11 hằng năm. Đây là dịp tri ân thầy cô giáo, tôn vinh nghề dạy học và ghi nhận những đóng góp của đội ngũ nhà giáo đối với sự nghiệp giáo dục.
  • Quốc tếDương lịchNgày Trẻ em thế giới
    Ngày Trẻ em Thế giới (Universal Children's Day) do Liên Hợp Quốc thành lập được tổ chức vào ngày 20 tháng 11 hằng năm nhằm thúc đẩy sự giao lưu quốc tế, nâng cao nhận thức về quyền trẻ em và cải thiện phúc lợi cho trẻ em trên toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 11 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/9
Quý Sửu
2
28/9
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
29/9
Ất Mão
4
30/9
Bính Thìn
5
1/10
Đinh Tỵ
Mùng 1
6
2/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
3/10
Kỷ Mùi
8
4/10
Canh Thân
9
5/10
Tân Dậu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
6/10
Nhâm Tuất
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
7/10
Quý Hợi
12
8/10
Giáp Tý
13
9/10
Ất Sửu
Ngày Thế giới tử tế
14
10/10
Bính Dần
Tết Trùng Thập
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
11/10
Đinh Mão
16
12/10
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
13/10
Kỷ Tỵ
18
14/10
Canh Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 91 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
15/10
Tân Mùi
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
20
16/10
Nhâm Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
17/10
Quý Dậu
Ngày Truyền hình thế giới
22
18/10
Giáp Tuất
23
19/10
Ất Hợi
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
20/10
Bính Tý
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
21/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
22/10
Mậu Dần
27
23/10
Kỷ Mão
28
24/10
Canh Thìn
29
25/10
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
26/10
Nhâm Ngọ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-11-2021 (dương lịch) tức 16-10-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-11-2021 (dương lịch) tức 16-10-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 10 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 10 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-11-2021 (dương lịch) tức 16-10-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/11/2021 (dương lịch) tức 16/10/2021 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 324 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 (dương lịch) là ngày 16 tháng 10 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Kỷ Hợi năm Tân Sửu. Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ 282 trong năm âm lịch 2021 và còn 73 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 dương lịch tức ngày 16 tháng 10 năm 2021 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 11 năm 2021 là (1) Ngày Nhà giáo Việt Nam; (2) Ngày Trẻ em thế giới.