Thứ hai, ngày 20/10/2031 (DL) tức 5/9/2031 (AL)

Thứ hai, ngày 20 tháng 10 năm 2031 dương lịch, tức ngày 5 tháng 9 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/10/2031 dương lịch tương ứng với ngày 5/9/2031 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Thổ Cấm. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2031
20
Âm lịch
Tháng 9, 2031 (Tân Hợi)
5
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 101 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
    Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước.

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt Nam20/10/1930Ngày Phụ nữ Việt Nam (Đã diễn ra 101 năm trước tính đến ngày 20/10/2031)
Xem lịch tháng 10 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/8
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
2
16/8
Ất Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
17/8
Bính Tý
4
18/8
Đinh Sửu
Ngày Động vật Thế giới
5
19/8
Mậu Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
20/8
Kỷ Mão
7
21/8
Canh Thìn
8
22/8
Tân Tỵ
9
23/8
Nhâm Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
24/8
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
25/8
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
26/8
Ất Dậu
13
27/8
Bính Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
28/8
Đinh Hợi
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
29/8
Mậu Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 75 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
1/9
Kỷ Sửu
Mùng 1
Ngày Lương thực thế giới
17
2/9
Canh Dần
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
3/9
Tân Mão
19
4/9
Nhâm Thìn
20
5/9
Quý Tỵ
Kỷ niệm 101 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
6/9
Giáp Ngọ
22
7/9
Ất Mùi
23
8/9
Bính Thân
24
9/9
Đinh Dậu
Tết Trùng Cửu
Ngày Liên Hợp Quốc
25
10/9
Mậu Tuất
26
11/9
Kỷ Hợi
27
12/9
Canh Tý
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
13/9
Tân Sửu
29
14/9
Nhâm Dần
30
15/9
Quý Mão
Ngày Rằm
31
16/9
Giáp Thìn
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-10-2031 (dương lịch) tức 5-9-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-10-2031 (dương lịch) tức 5-9-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 9 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 9 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 20-10-2031 (dương lịch) tức 5-9-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/10/2031 (dương lịch) tức 5/9/2031 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 293 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là ngày 5 tháng 9 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi. Ngày 20 tháng 10 là ngày thứ 271 trong năm âm lịch 2031 và còn 114 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 5 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 5 tháng 9 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 10 năm 2031 là Kỷ niệm 101 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước..