Chủ nhật, ngày 20/10/2030 (DL) tức 24/9/2030 (AL)

Chủ nhật, ngày 20 tháng 10 năm 2030 dương lịch, tức ngày 24 tháng 9 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/10/2030 dương lịch tương ứng với ngày 24/9/2030 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2030
20
Âm lịch
Tháng 9, 2030 (Canh Tuất)
24
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Bính Tuất
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày lễ trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 100 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
    Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước.

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)

  • Việt Nam20/10/1930Ngày Phụ nữ Việt Nam (Đã diễn ra 100 năm trước tính đến ngày 20/10/2030)
‹Xem lịch tháng 10 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/9
Kỷ Tỵ
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
6/9
Canh Ngọ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
7/9
Tân Mùi
4
8/9
Nhâm Thân
Ngày Động vật Thế giới
5
9/9
Quý Dậu
Tết Trùng Cửu
Ngày Nhà giáo thế giới
6
10/9
Giáp Tuất
7
11/9
Ất Hợi
8
12/9
Bính Tý
9
13/9
Đinh Sửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
14/9
Mậu Dần
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 85 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
15/9
Kỷ Mão
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
16/9
Canh Thìn
13
17/9
Tân Tỵ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
18/9
Nhâm Ngọ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 100 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
19/9
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
20/9
Giáp Thân
Ngày Lương thực thế giới
17
21/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
22/9
Bính Tuất
19
23/9
Đinh Hợi
20
24/9
Mậu Tý
Kỷ niệm 100 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
25/9
Kỷ Sửu
22
26/9
Canh Dần
23
27/9
Tân Mão
24
28/9
Nhâm Thìn
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
29/9
Quý Tỵ
26
30/9
Giáp Ngọ
27
1/10
Ất Mùi
Mùng 1
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
2/10
Bính Thân
29
3/10
Đinh Dậu
30
4/10
Mậu Tuất
31
5/10
Kỷ Hợi
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-10-2030 (dương lịch) tức 24-9-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-10-2030 (dương lịch) tức 24-9-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 24 tháng 9 năm Canh Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 24 tháng 9 năm Canh Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-10-2030 (dương lịch) tức 24-9-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/10/2030 (dương lịch) tức 24/9/2030 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 293 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 (dương lịch) là ngày 24 tháng 9 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Bính Tuất năm Canh Tuất. Ngày 20 tháng 10 là ngày thứ 261 trong năm âm lịch 2030 và còn 95 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 dương lịch tức ngày 24 tháng 9 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 10 năm 2030 là Kỷ niệm 100 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước..