Thứ bảy, ngày 20/10/2018 (DL) tức 12/9/2018 (AL)
Thứ bảy, ngày 20 tháng 10 năm 2018 dương lịch, tức ngày 12 tháng 9 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 20/10/2018 dương lịch tương ứng với ngày 12/9/2018 âm lịch, thuộc ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 88 năm Ngày Phụ nữ Việt NamNgày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước.
Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 10 (dương lịch)
- Việt Nam20/10/1930Ngày Phụ nữ Việt Nam (Đã diễn ra 88 năm trước tính đến ngày 20/10/2018)
Xem ngày tốt xấu 20-10-2018 (dương lịch) tức 12-9-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 12 tháng 9 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 12 tháng 9 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Dậu - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 20-10-2018 (dương lịch) tức 12-9-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 20/10/2018 (dương lịch) tức 12/9/2018 (âm lịch)
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 293 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là ngày 12 tháng 9 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Ất Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất. Ngày 20 tháng 10 là ngày thứ 247 trong năm âm lịch 2018 và còn 108 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 12 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 12 tháng 9 năm 2018 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 là ngày gì?
Ngày 20 tháng 10 năm 2018 là Kỷ niệm 88 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Ngày 20/10/1930, Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Để ghi dấu sự kiện này, ngày 20 tháng 10 hằng năm được lấy làm Ngày Phụ nữ Việt Nam. Đây là dịp tôn vinh truyền thống yêu nước, vai trò, phẩm chất, trí tuệ và những đóng góp quan trọng của phụ nữ Việt Nam trong gia đình, xã hội và sự nghiệp xây dựng đất nước..






