Thứ sáu, ngày 20/1/2034 (DL) tức 1/12/2033 (AL)

Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 1 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 1/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2034
20
Âm lịch
Tháng 12, 2033 (Quý Sửu)
1
Ngày: Bính Tý
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam20/01/1785Kỷ niệm 249 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (Đã diễn ra 249 năm trước tính đến ngày 20/01/2034)
    Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong.

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 12 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
Xem lịch tháng 1 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/11 nhuận
Đinh Tỵ
Tết Dương lịch
2
12/11 nhuận
Mậu Ngọ
3
13/11 nhuận
Kỷ Mùi
4
14/11 nhuận
Canh Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
15/11 nhuận
Tân Dậu
Ngày Rằm
6
16/11 nhuận
Nhâm Tuất
7
17/11 nhuận
Quý Hợi
8
18/11 nhuận
Giáp Tý
9
19/11 nhuận
Ất Sửu
Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
20/11 nhuận
Bính Dần
11
21/11 nhuận
Đinh Mão
12
22/11 nhuận
Mậu Thìn
13
23/11 nhuận
Kỷ Tỵ
14
24/11 nhuận
Canh Ngọ
15
25/11 nhuận
Tân Mùi
16
26/11 nhuận
Nhâm Thân
17
27/11 nhuận
Quý Dậu
18
28/11 nhuận
Giáp Tuất
19
29/11 nhuận
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
Mùng 1
21
2/12
Đinh Sửu
22
3/12
Mậu Dần
23
4/12
Kỷ Mão
24
5/12
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
6/12
Tân Tỵ
26
7/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
8/12
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
9/12
Giáp Thân
29
10/12
Ất Dậu
30
11/12
Bính Tuất
31
12/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-1-2034 (dương lịch) tức 1-12-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-1-2034 (dương lịch) tức 1-12-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 1 tháng 12 năm Quý Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-1-2034 (dương lịch) tức 1-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/1/2034 (dương lịch) tức 1/12/2033 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 20 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 1 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 20 tháng 1 là ngày thứ 355 trong năm âm lịch 2033 và còn 30 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 1 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 1 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 1 năm 2034 là Kỷ niệm 249 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút. Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong..

Ngày 1 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 12 năm 2033 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..