Thứ bảy, ngày 20/1/2029 (DL) tức 6/12/2028 (AL)

Thứ bảy, ngày 20 tháng 1 năm 2029 dương lịch, tức ngày 6 tháng 12 năm 2028 (Mậu Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 20/1/2029 dương lịch tương ứng với ngày 6/12/2028 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2029
20
Âm lịch
Tháng 12, 2028 (Mậu Thân)
6
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn

Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 1 (dương lịch)

  • Việt Nam20/01/1785Kỷ niệm 244 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (Đã diễn ra 244 năm trước tính đến ngày 20/01/2029)
    Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong.
Xem lịch tháng 1 năm 2029
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/11
Tân Mão
Tết Dương lịch
2
18/11
Nhâm Thìn
3
19/11
Quý Tỵ
4
20/11
Giáp Ngọ
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
21/11
Ất Mùi
6
22/11
Bính Thân
7
23/11
Đinh Dậu
8
24/11
Mậu Tuất
9
25/11
Kỷ Hợi
Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
26/11
Canh Tý
11
27/11
Tân Sửu
12
28/11
Nhâm Dần
13
29/11
Quý Mão
14
30/11
Giáp Thìn
15
1/12
Ất Tỵ
Mùng 1
16
2/12
Bính Ngọ
17
3/12
Đinh Mùi
18
4/12
Mậu Thân
19
5/12
Kỷ Dậu
20
6/12
Canh Tuất
21
7/12
Tân Hợi
22
8/12
Nhâm Tý
23
9/12
Quý Sửu
24
10/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
11/12
Ất Mão
26
12/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
13/12
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
14/12
Mậu Ngọ
29
15/12
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
30
16/12
Canh Thân
31
17/12
Tân Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 20-1-2029 (dương lịch) tức 6-12-2028 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 20-1-2029 (dương lịch) tức 6-12-2028 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 12 năm Mậu Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 12 năm Mậu Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 20-1-2029 (dương lịch) tức 6-12-2028 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 20/1/2029 (dương lịch) tức 6/12/2028 (âm lịch)

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 là vào thứ mấy?

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 20 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là ngày 6 tháng 12 năm 2028 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Ất Sửu năm Mậu Thân. Ngày 20 tháng 1 là ngày thứ 361 trong năm âm lịch 2028 và còn 24 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2029).

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 6 tháng 12 năm 2028 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 6 tháng 12 năm 2028 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 là ngày gì?

Ngày 20 tháng 1 năm 2029 là Kỷ niệm 244 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút. Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong..