Thứ sáu, ngày 20/1/2017 (DL) tức 23/12/2016 (AL)
Thứ sáu, ngày 20 tháng 1 năm 2017 dương lịch, tức ngày 23 tháng 12 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 20/1/2017 dương lịch tương ứng với ngày 23/12/2016 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Sự kiện lịch sử trong ngày 20 tháng 1 (dương lịch)
- Việt Nam20/01/1785Kỷ niệm 232 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (Đã diễn ra 232 năm trước tính đến ngày 20/01/2017)Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong.
Ngày lễ trong ngày 23 tháng 12 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Ông Công Ông TáoTết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán.
Xem ngày tốt xấu 20-1-2017 (dương lịch) tức 23-12-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 23 tháng 12 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cang (Cang Kim Long). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều. Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất. Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 23 tháng 12 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 20-1-2017 (dương lịch) tức 23-12-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 20/1/2017 (dương lịch) tức 23/12/2016 (âm lịch)
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 20 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (dương lịch) là ngày 23 tháng 12 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Tân Sửu năm Bính Thân. Ngày 20 tháng 1 là ngày thứ 348 trong năm âm lịch 2016 và còn 8 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 20 tháng 1 năm 2017 là Kỷ niệm 232 năm Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút. Ngày 20/01/1785, nghĩa quân Tây Sơn do Nguyễn Huệ chỉ huy đã đánh tan quân Xiêm trên đoạn sông Rạch Gầm - Xoài Mút thuộc vùng Mỹ Tho. Đây là một trong những trận thủy chiến tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam, đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm ở Đàng Trong..
Ngày 23 tháng 12 năm 2016 âm lịch là ngày gì?
Ngày 23 tháng 12 năm 2016 âm lịch là Tết Ông Công Ông Táo. Tết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán..






