Thứ hai, ngày 2/9/2019 (DL) tức 4/8/2019 (AL)
Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 4 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 2/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 4/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamNgày 02/09/1945, tại Quảng trường Ba Đình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Sự kiện này mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam. Hằng năm, ngày 2 tháng 9 là Quốc khánh, ngày lễ trọng đại khẳng định chủ quyền quốc gia và quyền tự quyết của dân tộc.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 50 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ tịch Hồ Chí Minh từ trần vào lúc 9 giờ 47 phút ngày 2 tháng 9 năm 1969 (tức ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu), hưởng thọ 79 tuổi. Do ngày Người mất trùng với ngày Quốc khánh (ngày Tết Độc lập của dân tộc), Bộ Chính trị lúc bấy giờ đã quyết định thông báo lùi ngày mất sang ngày 3 tháng 9 năm 1969 để tránh làm nhân dân cả nước quá xúc động trong ngày vui lớn. Mãi đến dịp kỷ niệm 20 năm sau (năm 1989), ngày mất chính xác của Bác mới được công bố rộng rãi.
Sự kiện lịch sử trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam02/09/1945Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Đã diễn ra 74 năm trước tính đến ngày 02/09/2019)
- Việt Nam02/09/1969Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 50 năm trước tính đến ngày 02/09/2019)
Xem ngày tốt xấu 2-9-2019 (dương lịch) tức 4-8-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 4 tháng 8 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng. Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 4 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 2-9-2019 (dương lịch) tức 4-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 2/9/2019 (dương lịch) tức 4/8/2019 (âm lịch)
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 245 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 4 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 2 tháng 9 là ngày thứ 210 trong năm âm lịch 2019 và còn 145 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 4 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 4 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 2 tháng 9 năm 2019 là (1) Kỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; (2) Kỷ niệm 50 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh.






