Chủ nhật, ngày 2/9/2018 (DL) tức 23/7/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 2018 dương lịch, tức ngày 23 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/9/2018 dương lịch tương ứng với ngày 23/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2018
2
Âm lịch
Tháng 7, 2018 (Mậu Tuất)
23
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Canh Thân
Tiết khí: Xử thử

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    Ngày 02/09/1945, tại Quảng trường Ba Đình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Sự kiện này mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam. Hằng năm, ngày 2 tháng 9 là Quốc khánh, ngày lễ trọng đại khẳng định chủ quyền quốc gia và quyền tự quyết của dân tộc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 49 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh
    Chủ tịch Hồ Chí Minh từ trần vào lúc 9 giờ 47 phút ngày 2 tháng 9 năm 1969 (tức ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu), hưởng thọ 79 tuổi. Do ngày Người mất trùng với ngày Quốc khánh (ngày Tết Độc lập của dân tộc), Bộ Chính trị lúc bấy giờ đã quyết định thông báo lùi ngày mất sang ngày 3 tháng 9 năm 1969 để tránh làm nhân dân cả nước quá xúc động trong ngày vui lớn. Mãi đến dịp kỷ niệm 20 năm sau (năm 1989), ngày mất chính xác của Bác mới được công bố rộng rãi.

Sự kiện lịch sử trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)

  • Việt Nam02/09/1945Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Đã diễn ra 73 năm trước tính đến ngày 02/09/2018)
  • Việt Nam02/09/1969Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 49 năm trước tính đến ngày 02/09/2018)
Xem lịch tháng 9 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/7
Bính Thân
2
23/7
Đinh Dậu
Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
24/7
Mậu Tuất
4
25/7
Kỷ Hợi
5
26/7
Canh Tý
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
27/7
Tân Sửu
7
28/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 73 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
29/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
30/7
Giáp Thìn
10
1/8
Ất Tỵ
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
2/8
Bính Ngọ
12
3/8
Đinh Mùi
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
4/8
Mậu Thân
14
5/8
Kỷ Dậu
15
6/8
Canh Tuất
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
7/8
Tân Hợi
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
8/8
Nhâm Tý
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
9/8
Quý Sửu
19
10/8
Giáp Dần
20
11/8
Ất Mão
21
12/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
13/8
Đinh Tỵ
23
14/8
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
15/8
Kỷ Mùi
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
25
16/8
Canh Thân
26
17/8
Tân Dậu
27
18/8
Nhâm Tuất
Ngày Du lịch thế giới
28
19/8
Quý Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
20/8
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
21/8
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-9-2018 (dương lịch) tức 23-7-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-9-2018 (dương lịch) tức 23-7-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 2-9-2018 (dương lịch) tức 23-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/9/2018 (dương lịch) tức 23/7/2018 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 245 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 (dương lịch) là ngày 23 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Dậu tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 2 tháng 9 là ngày thứ 199 trong năm âm lịch 2018 và còn 156 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 23 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 dương lịch tức ngày 23 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 2 tháng 9 năm 2018 là (1) Kỷ niệm 73 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; (2) Kỷ niệm 49 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh.