Thứ bảy, ngày 2/9/2017 (DL) tức 12/7/2017 (AL)
Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 2017 dương lịch, tức ngày 12 tháng 7 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 2/9/2017 dương lịch tương ứng với ngày 12/7/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai, Cô Thần. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamNgày 02/09/1945, tại Quảng trường Ba Đình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Sự kiện này mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc Việt Nam. Hằng năm, ngày 2 tháng 9 là Quốc khánh, ngày lễ trọng đại khẳng định chủ quyền quốc gia và quyền tự quyết của dân tộc.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 48 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí MinhChủ tịch Hồ Chí Minh từ trần vào lúc 9 giờ 47 phút ngày 2 tháng 9 năm 1969 (tức ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Dậu), hưởng thọ 79 tuổi. Do ngày Người mất trùng với ngày Quốc khánh (ngày Tết Độc lập của dân tộc), Bộ Chính trị lúc bấy giờ đã quyết định thông báo lùi ngày mất sang ngày 3 tháng 9 năm 1969 để tránh làm nhân dân cả nước quá xúc động trong ngày vui lớn. Mãi đến dịp kỷ niệm 20 năm sau (năm 1989), ngày mất chính xác của Bác mới được công bố rộng rãi.
Sự kiện lịch sử trong ngày 2 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam02/09/1945Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Đã diễn ra 72 năm trước tính đến ngày 02/09/2017)
- Việt Nam02/09/1969Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 48 năm trước tính đến ngày 02/09/2017)
Xem ngày tốt xấu 2-9-2017 (dương lịch) tức 12-7-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 12 tháng 7 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. - Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn. Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc. Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 12 tháng 7 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. - Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 2-9-2017 (dương lịch) tức 12-7-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 2/9/2017 (dương lịch) tức 12/7/2017 (âm lịch)
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 245 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 (dương lịch) là ngày 12 tháng 7 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Thân năm Đinh Dậu. Ngày 2 tháng 9 là ngày thứ 218 trong năm âm lịch 2017 và còn 167 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 12 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 dương lịch tức ngày 12 tháng 7 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 2 tháng 9 năm 2017 là (1) Kỷ niệm 72 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; (2) Kỷ niệm 48 năm Ngày mất của Chủ tịch Hồ Chí Minh.






