Thứ bảy, ngày 2/7/2022 (DL) tức 4/6/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 2 tháng 7 năm 2022 dương lịch, tức ngày 4 tháng 6 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/7/2022 dương lịch tương ứng với ngày 4/6/2022 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2022
2
Âm lịch
Tháng 6, 2022 (Nhâm Dần)
4
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ chí
‹Xem lịch tháng 7 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/6
Ất Mão
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
4/6
Bính Thìn
3
5/6
Đinh Tỵ
4
6/6
Mậu Ngọ
5
7/6
Kỷ Mùi
6
8/6
Canh Thân
7
9/6
Tân Dậu
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
10/6
Nhâm Tuất
9
11/6
Quý Hợi
10
12/6
Giáp Tý
11
13/6
Ất Sửu
Ngày Dân số Thế giới
12
14/6
Bính Dần
13
15/6
Đinh Mão
Ngày Rằm
14
16/6
Mậu Thìn
15
17/6
Kỷ Tỵ
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 72 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
18/6
Canh Ngọ
17
19/6
Tân Mùi
18
20/6
Nhâm Thân
19
21/6
Quý Dậu
20
22/6
Giáp Tuất
21
23/6
Ất Hợi
22
24/6
Bính Tý
23
25/6
Đinh Sửu
24
26/6
Mậu Dần
25
27/6
Kỷ Mão
26
28/6
Canh Thìn
27
29/6
Tân Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
30/6
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
1/7
Quý Mùi
Mùng 1
30
2/7
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
3/7
Ất Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-7-2022 (dương lịch) tức 4-6-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-7-2022 (dương lịch) tức 4-6-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 6 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-7-2022 (dương lịch) tức 4-6-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/7/2022 (dương lịch) tức 4/6/2022 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 183 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2022.

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 (dương lịch) là ngày 4 tháng 6 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Đinh Mùi năm Nhâm Dần. Ngày 2 tháng 7 là ngày thứ 152 trong năm âm lịch 2022 và còn 204 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 7 năm 2022 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).