Chủ nhật, ngày 2/7/2017 (DL) tức 9/6/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 2 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 9 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 9/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2017
2
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu)
9
Ngày: Canh Dần
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ chí
Xem lịch tháng 7 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/6
Kỷ Sửu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
9/6
Canh Dần
3
10/6
Tân Mão
4
11/6
Nhâm Thìn
5
12/6
Quý Tỵ
6
13/6
Giáp Ngọ
7
14/6
Ất Mùi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
15/6
Bính Thân
Ngày Rằm
9
16/6
Đinh Dậu
10
17/6
Mậu Tuất
11
18/6
Kỷ Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
19/6
Canh Tý
13
20/6
Tân Sửu
14
21/6
Nhâm Dần
15
22/6
Quý Mão
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 67 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
23/6
Giáp Thìn
17
24/6
Ất Tỵ
18
25/6
Bính Ngọ
19
26/6
Đinh Mùi
20
27/6
Mậu Thân
21
28/6
Kỷ Dậu
22
29/6
Canh Tuất
23
1/6 nhuận
Tân Hợi
Mùng 1
24
2/6 nhuận
Nhâm Tý
25
3/6 nhuận
Quý Sửu
26
4/6 nhuận
Giáp Dần
27
5/6 nhuận
Ất Mão
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
6/6 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
7/6 nhuận
Đinh Tỵ
30
8/6 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
9/6 nhuận
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-7-2017 (dương lịch) tức 9-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-7-2017 (dương lịch) tức 9-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-7-2017 (dương lịch) tức 9-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/7/2017 (dương lịch) tức 9/6/2017 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 183 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 9 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Dần tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 2 tháng 7 là ngày thứ 156 trong năm âm lịch 2017 và còn 229 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.